BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2006/QĐ-BTC

ngày 28 tháng 07 năm 2006 của Bộ trưởng  Bộ Tài chính)

 

 

 

Số

TT

Mô tả nhóm, mặt hàng

 

Thuộc

 nhóm,

phân nhóm

Thuế

suất

(%)

1

2

3

4

 

 

 

 

1

 Hạt đào lộn hột (hạt điều) chưa bóc vỏ

0801.31.00.00

4

 

 

 

 

2

Dầu thô (dầu mỏ dạng thô)

2709.00.10.00

4

 

 

 

 

3

Da sống của loài ḅ (kể cả trâu) hoặc loài ngựa (t­ươi hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc đư­ợc bảo quản cách khác, nh­ưng chư­a thuộc, chư­a làm thành da trống hoặc gia công thêm), đă hoặc ch­ưa khử lông hoặc lạng xẻ

 

4101

 

10

 

 

 

 

4

 Da sống của loài động vật khác (tư­ơi hoặc muối, khô, ngâm vôi, a xít hoá hoặc đ­ược bảo quản cách khác nh­ưng chư­a thuộc, chư­a làm thành da trống hoặc gia công thêm),  đă hoặc chư­a khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đă loại trừ trong chú giải 1(b) hoặc 1 (c) của ch­ương này

 

 

 

 

 

 

4.1

- Của loài ḅ sát 

4103.20.00.00

3

4.2

- Loại khác

4103.10.00.00

4103.30.00.00

4103.90.00.00

10

 

 

 

 

5

Gốc, rễ cây các loại bằng gỗ rừng tự nhiên

4403

5

 

 

 

 

6

Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột, cọc bằng gỗ, vót nhọn, nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ đă cắt nh­ưng chư­a tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, dùng làm ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc t­ương tự; dăm gỗ và các dạng    t­ương tự, bằng gỗ rừng tự nhiên

4404

5

 

 

 

 

7

Tà vẹt đ­ường sắt hoặc đ­ường xe điện (thanh ngang), bằng gỗ rừng tự nhiên

4406

10

 

 

 

 

8

Gỗ đă c­ưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đă hoặc chưa bào, đánh giấy ráp hoặc ghép nối đầu, có độ dầy trên 6 mm, bằng gỗ rừng tự nhiên

4407

10

 

 

 

 

9

Tấm gỗ lạng làm lớp mặt (kể cả tấm gỗ thu đư­ợc bằng cách lạng gỗ ghép), gỗ lạng để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ép tương tự khác và gỗ khác, đă đư­ợc xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đă hoặc ch­ưa bào, đánh giấy ráp, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm, bằng gỗ rừng tự nhiên

4408

10

10

Gỗ (kể cả gỗ ván và viền dải gỗ trang trí để làm sàn, chưa lắp ghép), đư­ợc tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rănh, bào rănh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân hoặc gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn h́nh, tiện tṛn hoặc gia công t­ương tự), dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đă hoặc ch­ưa bào, đánh giấy ráp hoặc nối đầu, bằng gỗ rừng tự nhiên

4409

10

 

 

 

 

11

Ḥm, hộp, thùng th­ưa, thùng h́nh trống và các loại bao b́    tư­ơng tự bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác bằng gỗ; vành đệm giá kệ để hàng bằng gỗ, bằng gỗ rừng tự nhiên

4415

10

 

 

 

 

12

Thùng tô nô, thùng baren, thùng h́nh trống, h́nh trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong,  bằng gỗ rừng tự nhiên

4416

10

 

 

 

 

13

Ván sàn (gỗ ván sàn và ván sàn sơ chế), ván lợp, ván rây, palet, cốp pha xây dựng, bằng gỗ từng tự nhiên

4418

10

 

 

 

 

14

Khung cửa, bậc cửa, ngưỡng cửa, cầu thang, cánh cửa và các

bộ phận của chúng, bằng gỗ rừng tự nhiên

4418

5

 

 

 

 

15

Đá quư (trừ kim cương), đá ban quư, đă hoặc chưa được gia

công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quư (trừ kim cương) và đá bán quư chưa phân loại, đă xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển

 

 

15.1

 - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo h́nh  thô

7103.10.00.00

5

15.2

 - Đá đă gia công:

 

 

15.2.1

 - - Đá rubi, saphia, và ngọc lục bảo

7103.91.00.00

0

15.2.2

 - - Đá loại khác

7103.99.00.00

0

 

 

 

 

16

Vụn và bột của đá quư thuộc nhóm 7103

7105.90.00.00

3

 

 

 

 

17

Sắt thép phế liệu, phế thải (trừ phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ,

mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của thép, đă hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

 

7204

 

35

 

 

 

 

18

Sắt và thép không hợp kim ở dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sản phẩm có chứa sắt thuộc nhóm 7203)

7204, 7206

2

 

 

 

 

19

Sắt, thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm

7207

2

 

 

 

 

20

Đồng phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ,

mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của đồng, đă hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

7404.00.00.00

45

21

Hợp kim đồng chủ

7405.00.00.00

15

 

 

 

 

22

Bột đồng không có cấu trúc lớp

7406.10.00.00

15

 

 

 

 

23

Bột có kết cấu trúc lớp; vảy đồng

7406.20.00.00

15

 

 

 

 

24

Đồng ở dạng que, thanh và dạng h́nh

7407

5

 

 

 

 

25

Niken không hợp kim hoặc hợp kim ở dạng thỏi

7502.10.00.00

7502.20.00.00

5

 

 

 

 

26

Ni ken phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ,

mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của niken, đă hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

7503.00.00.00

45

 

 

 

 

27

Bột và vảy niken

7504.00.00.00

5

 

 

 

 

28

Niken không hợp kim hoặc hợp kim ở dạng thanh, que và h́nh

7505.11.00.00

7505.12.00.00

5

 

 

 

 

29

Nhôm phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ,

mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của nhôm, đă hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

7602.00.00.00

45

 

 

 

 

30

Bột và vảy nhôm

7603

10

 

 

 

 

31

Ch́ ở dạng thỏi

7801

5

 

 

 

 

32

Ch́ phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ,

mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của ch́, đă hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó)

7802.00.00.00

45

 

 

 

 

33

Ch́ ở dạng thanh, que và h́nh

7803

5

 

 

 

 

34

Bột và vảy ch́

7804.20.00.00

5

 

 

 

 

35

Kẽm ở dạng thỏi

7901

5

 

 

 

 

36

Kẽm phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ,

mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của kẽm, đă hoặc chưa

được đóng, ép thành khối hay thành kiện, bánh, bó)

7902.00.00.00

40

 

 

 

 

37

Bụi kẽm

7903.10.00.00

5

 

 

 

 

38

Bột và vảy kẽm

7903.90.00.00

5

 

 

 

 

39

Kẽm ở dạng thanh, que và h́nh

7904

5

 

 

 

 

40

Thiếc ở dạng thỏi

8001

2

 

 

 

 

41

Thiếc phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ,

mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của thiếc, có hoặc không

được đóng, ép thành khối hay thành kiện, bánh, bó)

8002.00.00.00

45

 

 

 

 

42

Thiếc ở dạng thanh, que và h́nh

8003.00.90.00

2

 

 

 

 

43

Bột và vảy thiếc

8005

2

 

 

 

 

44

Phế liệu và mảnh vụn của kim loại cơ bản khác, của gốm kim loại, của sản phẩm làm từ kim loại cơ bản khác và gốm kim loại; (trừ phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo, có hoặc không được đóng, ép thành khối hay thành kiện, bánh, bó)

 

8101

đến 8113

 

45

 

 

 

 

 

45

Bán thành phẩm của kim loại cơ bản khác, của gốm kim loại, của sản phẩm làm từ kim loại cơ bản khác và gốm kim loại

8101

đến 8113

5