BỘ CÔNG THƯƠNG

______

CỘNG HOÀ XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

Số:    007/2007/QĐ-BCT

 

Hà Nội, ngày 24 tháng 10  năm 2007

 

 

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

 

Về việc bổ sung Quyết định số 1420/2004/QĐ-BTM ngày 04 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc ban hành Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của Việt Nam Mẫu D để hưởng các ưu đăi theo “Hiệp định về Chương tŕnh ưu đăi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN (AFTA)

 

 

 

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

 

Căn cứ Nghị quyết số 01/2007/QH12 ngày 31 tháng 7 năm 2007 của Quốc hội nước Cộng ḥa xă hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ nhất về cơ cấu tổ chức của Chính phủ và số Phó Thủ tướng Chính phủ nhiệm kỳ khóa XII;

 

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

         

          Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ  Xuất Nhập khẩu,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Bổ sung Phụ lục 10 cho Quyết định số 1420/2004/QĐ-BTM ngày 04 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc ban hành Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của Việt Nam Mẫu D để hưởng các ưu đăi theo “Hiệp định về Chương tŕnh ưu đăi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN (AFTA)”.

 

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

 

Điều 3. Chánh Văn pḥng Bộ, Vụ trưởng Vụ Xuất Nhập khẩu, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

 

Nguyễn Thành Biên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

File Phụ lục

 

Phụ lục 10

TIÊU CHÍ XUẤT XỨ ĐỐI VỚI SẢN PHẨM CỤ THỂ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 007/2007/QĐ-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương ngày 24 tháng 10 năm 2007 về việc bổ sung Quyết định số 1420/2004/QĐ-BTM ngày 04 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc ban hành Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của Việt Nam Mẫu D để hưởng các ưu đăi theo “Hiệp định về Chương tŕnh ưu đăi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN (AFTA)”)

  

 


 

STT

Mă HS

Mô tả hàng hóa

Tiêu chí xuất xứ

 

Chương 3 - Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác

 

0302

 

Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ filê cá (fillets) và thịt cá khác thuộc nhóm 03.04

 

 

1

0302.11

- - Họ cá hồi (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0302.11

2

0302.12

- - Cá hồi Thái B́nh Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa - nuưp (Hucho hucho)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0302.12

3

0302.19

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0302.19

4

0302.21

- - Cá bơn  lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, hippoglossus stenolepis)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0302.21

5

0302.22

- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0302.22

6

0302.23

- - Cá bơn sole (Solea spp)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0302.23

7

0302.29

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0302.29

 

 

- Cá ngừ (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

8

0302.31

- - Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus alalunga)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0302.31

9

0302.32

- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0302.32

10

0302.33

- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0302.33

11

0302.34

- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0302.34

12

0302.35

- - Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0302.35

13

0302.36

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0302.36

14

0302.39

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0302.39

15

0302.40

- Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii), trừ gan và bọc trứng cá

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0302.40

16

0302.50

- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocopphalus), trừ gan và bọc trứng cá

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0302.50

 

 

- Cá khác, trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

17

0302.61

- - Cá Sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá Sác-đin nhiệt đới (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Spattus sprattus)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0302.61

18

0302.62

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0302.62

19

0302.63

- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0302.63

20

0302.64

- - Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0302.64

21

0302.65

- - Cá nhám góc và cá mập khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0302.65

22

0302.66

- - Cá ch́nh (Anguilla spp.)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0302.66

23

0302.69

- - Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0302.69

24

0302.70

- Gan và bọc trứng cá

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0302.70

 

0303

 

Cá đông lạnh, trừ filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04

 

 

 

 

- Cá hồi Thái B́nh Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

25

0303.11

- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0303.11

26

0303.19

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0303.19

27

0303.21

- - Cá hồi (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0303.21

28

0303.22

- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đanuyp (Hucho Hucho)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0303.22

29

0303.29

- - Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0303.29

 

 

- Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Solaidae, Scoph thalmidae và Citharidae), trừ gan và bọc trứng cá:

 

30

0303.31

- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0303.31

31

0303.32

- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0303.32

32

0303.33

- - Cá bơn sole (Solea spp.)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0303.33

33

0303.39

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0303.39

 

 

- Cá ngừ (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc  (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

34

0303.41

- - Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus allalunga)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0303.41

35

0303.42

- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0303.42

36

0303.43

- - Cá ngừ vằn hoặc bụng có sọc

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0303.43

37

0303.44

- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0303.44

38

0303.45

- - Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0303.45

39

0303.46

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0303.46

40

0303.49

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0303.49

41

0303.50

- Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii), trừ gan và bọc trứng cá

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0303.50

42

0303.60

- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus), trừ gan và bọc trứng cá

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0303.60

 

 

- Cá khác, trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

43

0303.71

- - Cá Sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops spp), cá Sac-đin nhiệt đới (Sardin-ella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0303.71

44

0303.72

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0303.72

45

0303.73

- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0303.73

46

0303.74

- - Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0303.74

47

0303.75

- - Cá nhám góc và cá mập khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0303.75

48

0303.76

- - Cá ch́nh (Anguilla spp.)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0303.76

49

0303.77

- - Cá sói biển (Dicentrarchus labrax, Dicentrarchus punctatus)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0303.77

50

0303.78

- - Cá Meluc (một loại cá tuyết) (Merluccius spp. Urophycis spp.)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0303.78

51

0303.79.

- - Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0303.79

52

0303.80.

- Gan và bọc trứng cá:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0303.80

 

0304

 

Filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác (băm hoặc không băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

53

0304.10

- Tươi hoặc ướp lạnh

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0304.10

54

0304.20

- Filê cá (fillets) đông lạnh

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0304.20

55

0304.90

- Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0304.90

 

0305

 

Cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đă hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá tŕnh hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.

 

 

56

0305.10

- Bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0305.10

57

0305.20

- Gan và bọc trứng cá, sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0305.20

58

0305.30

- Filê cá (fillets), sấy khô, muối hoặc ngâm trong nước muối, nhưng không hun khói

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0305.30

 

 

Cá hun khói, kể cả Filê cá

 

59

0305.41

- - Cá hồi Thái B́nh Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuưp (Hucho Hucho)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0305.41

60

0305.42

- - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0305.42

61

0305.49

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào sang phân nhóm 0305.49

 

 

- Cá khô, muối hoặc không muối, nhưng không hun khói:

 

 

62

0305.51

- - Cá tuyết (Gadus morhua, gadus ogac, Gadus macrocephal us)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0305.51

63

0305.59

- - Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0305.59

 

 

- Cá muối, không sấy khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối:

 

 

64

0305.61

- - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0305.61

65

0305.62

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0305.62

66

0305.63

- - Cá trổng (Engrulis spp.)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0305.63

67

0305.69

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0305.69

 

0306

Động vật giáp xác, đă hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đă hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đă hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm  nước muối, bột thô và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

 

 

 

- Đông lạnh:

 

 

68

0306.11

- - Tôm hùm đá và các loài tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0306.11

69

0306.12

- - Tôm hùm (Homarus. spp)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0306.12

70

0306.13

- - Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0306.13

71

0306.14

- - Cua

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0306.14

72

0306.19

- - Loại khác, kể cả bột mịn

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0306.19

 

 

- Không đông lạnh:

 

 

73

0306.21

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0306.21

74

0306.22

- - Tôm hùm (Homarus spp):

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0306.22

75

0306.23

- - Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns):

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0306.23

76

0306.24

- - Cua:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0306.24

77

0306.29

- - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0306.29

 

0307

Động vật thân mềm, đă hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, hoặc đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; các loại động vật thuỷ sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác hoặc thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm  nước muối, bột thô và bột viên của động vật không xương sống, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

 

78

0307.10

- Hàu:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0307.10

79

0307.21

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0307.21

80

0307.29

- - Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0307.29

 

 

- Vẹm (Mytilus spp, Perna spp):

 

 

81

0307.31

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0307.31

82

0307.39

- - Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0307.39

 

 

- Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp, Sepioteu-this spp.):

 

 

83

0307.41

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0307.41

84

0307.49

- - Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0307.49

 

 

- Bạch tuộc (Octopus spp.):

 

 

85

0307.51

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0307.51

86

0307.59

- - Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0307.59

87

0307.60

- ốc, trừ ốc biển:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0307.60

 

 

- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên của động vật thuỷ sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

 

 

88

0307.91

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0307.91

89

0307.99

- - - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0307.99

 

Chương 7 - Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được

 

 

0710

Rau các loại (đă hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh

 

90

0710.21

- - Đậu Hà lan (Pisum sativum)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0710.21

91

0710.22

- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0710.22

 

0713

Các loại rau đậu khô, đă bóc vỏ quả, đă hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt

 

92

0713.10

- Đậu Hà lan (Pisum sativum):

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0713.10

93

0713.20

- Đậu Hà lan loại nhỏ (garbanzos):

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0713.20

 

 

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):

 

 

94

0713.31

- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.), Herper hoặc Vigna radiata (L) Wilczek:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0713.31

95

0713.32

- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Phaseolus hoặc Vigna angularis):

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0713.32

96

0713.33

- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0713.33

97

0713.39

- - Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0713.39

98

0713.40

- Đậu lăng:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0713.40

99

0713.50

- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var.equina, Vicia faba var. minor):

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0713.50

100

0713.90

- Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 0713.90

 

Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa ḿ

 

 

1102

Bột ngũ cốc, trừ bột ḿ hoặc bột meslin

 

101

1102.20

- Bột ngô

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 1102.20

102

1102.30

- Bột gạo

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 1102.30

 

Chương 12 - Hạt và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm rạ và cây làm thức ăn gia súc

 

 

1208

Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt

 

103

1208.10

- Từ đậu tương

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 1208.10

104

1208.90

- Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 1208.90

 

Chương 15 - Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đă chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật

 

 

1516

Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng đă qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc eledin hóa toàn bộ hoặc một phần, đă hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm

 

105

1516.20

- Mỡ và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 1516.20

106

1518.00

Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng đă đun sôi, ô xi hoá, khử nước, sun phát hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ, hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các chế phẩm  hoặc hỗn hợp không ăn được  từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu động vật khác nhau thuộc Chương này

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 1518.00

 

Chương 16 - Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác

 

107

1603.00

Phần chiết và nước ép từ thịt, cá, hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 1603.00

 

1604

Cá đă được chế biến hay bảo quản; trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá

 

 

 

- Cá nguyên con hoặc cá miếng, nhưng chưa xay nhỏ:

 

 

108

1604.11

- - Từ cá hồi:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 1604.11

109

1604.12

- - Từ cá trích:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 1604.12

110

1604.13

- - Từ cá sacdin, cá trích cơm (sprats) hoặc cá trích kê (brisling):

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 1604.13

111

1604.15

- - Từ cá thu:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 1604.15

112

1604.16

- - Từ cá trổng:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 1604.16

113

1604.19

- - Từ cá khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 1604.19

114

1604.20

- Cá đă được chế biến hoặc bảo quản cách khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 1604.20

115

1604.30

- Trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 1604.30

 

1605

Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đă được chế biến hoặc bảo quản

 

116

1605.10

- Cua

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 1605.10

117

1605.20

- Tôm Shrimp và tôm pandan (prawns):

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 1605.20

118

1605.30

- Tôm hùm

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 1605.30

119

1605.40

- Động vật giáp xác khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 1605.40

120

1605.90

- Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 1605.90

 

Chương 20 - Chế phẩm từ rau, quả, quả hạch hoặc các phần khác của cây

 

 

2002

Cà chua đă chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic 

 

121

2002.10

- Cà chua nguyên quả hoặc cà chua dạng miếng

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2002.10

122

2002.90

- Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2002.90

 

2005

Rau khác, đă chế biến hay bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hay axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06

 

123

2005.40

- Đậu Hà lan (Pisum Sativum)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2005.40

 

 

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp):

 

124

2005.51

- - Đă bóc vỏ

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2005.51

125

2005.59

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2005.59

126

2005.90

- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 2005.90

 

2008

Quả, quả hạch và các phần khác ăn được của cây, đă chế biến, bảo quản cách khác, đă hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

- Quả hạch, lạc và hạt khác, đă hoặc  chưa pha trộn với nhau:

 

 

127

2008.11

- - Lạc:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 2008.11

128

2008.19

- - Loại khác, kể cả hỗn hợp:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 2008.19

129

2008.20

- Dứa

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 2008.20

 

2009

Nước quả ép (kể cả hèm  nho) và nước rau ép, chưa lên men và  chưa pha rượu, đă hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác

 

 

 

- Nước dứa ép:

 

 

130

2009.41

- - Với giá trị Brix không quá 20

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 2009.41

131

2009.49

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 2009.49

132

2009.50

- Nước cà chua ép

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2009.50

 

Chương 21 - Các chế phẩm ăn được khác

 

 

2104

Súp, nước xuưt và chế phẩm để làm súp, nước xuưt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất

 

133

2104.10

- Súp, nước xuưt và các chế phẩm để làm súp, nước xuưt:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2104.10

134

2104.20

- Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2104.20

 

Chương 23 - Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đă chế biến

 

 

2302

Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên, thu được từ quá tŕnh giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu

 

135

2302.10

- Từ ngô

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2302.10

 

2303

Phế liệu từ quá tŕnh sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bă ép củ cải đường, bă mía và phế thải khác từ quá tŕnh sản xuất đường, bă và phế thải từ quá tŕnh ủ hay chưng cất, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên.

 

136

2303.10

- Phế liệu từ quá tŕnh sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2303.10

137

2304.00

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đă hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên, thu được từ quá tŕnh chiết suất dầu đậu tương

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2304.00

 

2306

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đă hoặc chưa xay hay ở dạng bột viên, thu được từ quá tŕnh chiết xuất mỡ hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05

 

138

2306.10

- Từ hạt bông

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2306.10

139

2306.20

- Từ hạt lanh

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2306.20

140

2306.30

- Từ hạt hướng dương

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2306.30

 

 

- Từ hạt cải dầu:

 

 

141

2306.41

- - Từ hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2306.41

142

2306.49

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2306.49

143

2306.50

- Từ dừa hoặc cùi dừa

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2306.50

144

2306.60

- Từ hạt và nhân hạt cọ

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2306.60

145

2306.70

- Từ mầm ngô

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2306.70

146

2306.90

- Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2306.90

 

Chương 29 - Hoá chất hữu cơ

 

 

2921

Hợp chất chức amin

 

 

 

- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn  xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

147

2921.11

- - Methylamine, di- hoặc trimethylamine và muối của chúng

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2921.11

148

2921.12

- - Diethylamine và muối của chúng

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2921.12

149

2921.19

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2921.19

 

 

- Amin đa chức mạch hở, các dẫn xuất của chúng và muối của chúng:

 

 

150

2921.21

- - Ethylenediamine và muối của nó

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một phân nhóm 6 số nào khác sang phân nhóm 2921.21

151

2921.22

- - Hexamethylenediamine và muối của nó

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2921.22

152

2921.29

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một phân nhóm 6 số nào khác sang phân nhóm 2921.29

153

2921.30

- Amin đơn hoặc đa chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2921.30

 

 

- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

154

2921.41

- - Anilin và muối của nó

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2921.41

155

2921.42

- - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2921.42

156

2921.43

- - Toluidine và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2921.43

157

2921.44

- - Diphenylamine và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2921.44

158

2921.45

- - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine); 2-Naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2921.45

159

2921.49

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2921.49

 

 

- Amin thơm đa chức và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

160

2921.51

- -  O-, m-, p- phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2921.51

161

2921.59

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2921.59

 

2922

Hợp chất amino chức oxy

 

 

 

- Rượu amino,  trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete, este của chúng;  muối của chúng:

 

 

162

2922.11

- - Monoethanolamine và muối của chúng

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2922.11

163

2922.12

- - Diethanolamine và muối của chúng

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 6 số nào khác sang phân nhóm 2922.12

164

2922.13

- - Triethanolamine và muối của chúng

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 6 số nào khác sang phân nhóm 2922.13

165

2922.19

- - Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2922.19

 

 

-  Amino-naphtol và  Amino-phenol khác, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete, este của chúng; muối của chúng:

 

166

2922.21

- - Axit aminohydroxynaphthalenesulphonic và muối của chúng

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2922.21

167

2922.22

- - Anisidines, dianisidines, phenetidines và muối của chúng

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2922.22

168

2922.29

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2922.29

 

 

- Amino aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên; muối của chúng:

 

169

2922.39

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2922.39

 

 

- Axit amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, este của nó; muối của chúng:

 

170

2922.41

- - Lysin và este của nó; muối của chúng

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 6 số nào khác sang phân nhóm 2922.41

171

2922.42

- - Axit glutamic và muối của chúng:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2922.42

172

2922.44

- - Tilidine (INN) và muối của nó

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2922.44

173

2922.49

- - Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2922.49

174

2922.50

- Phenol rượu amino, phenol axit amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2922.50

 

2923

Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithin và chất phosphoaminolipids khác, đă hoặc chưa xác định về mặt hoá học

 

175

2923.10

- Choline và muối của nó

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2923.10

176

2923.20

- Lecithin và các phosphoaminolipids khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2923.20

177

2923.90

- Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 6 số nào khác sang phân nhóm 2923.90

 

2924

Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axít carbonic

 

178

2924.11

- - Meprobamate (INN)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2924.11

179

2924.19

- - Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2924.19

 

 

- Amit mạch ṿng (kể cả carbamates mạch ṿng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

180

2924.21

- - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2924.21

181

2924.23

- - 2-axit acetamidobenzoic (N - axit acetylanthranilic) và muối của chúng

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2924.23

182

2924.24

 - - Ethinamate (INN)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2924.24

183

2924.29

- - Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2924.29

 

2925

Hợp chất chức carboxyimit (kể cả sacarin và  muối của nó) và các hợp chất chức imin

 

184

2925.11

- - Sacarin và muối của nó

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2925.11

185

2925.12

- - Glutethimide(INN)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2925.12

186

2925.19

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2925.19

187

2925.20

- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2925.20

 

2926

Hợp chất chức nitril

 

188

2926.10

- Acrylonitrile

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2926.10

189

2926.20

- 1-cyanoguanidine (dicyandiamide)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2926.20

190

2926.30

- Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino - 4, 4- diphenylbutane)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2926.30

191

2926.90

- Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2926.90

192

2927.00

Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2927.00

193

2928.00

Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2928.00

 

2929

Hợp chất chức nitơ khác

 

194

2929.10

- Isoxyanat

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2929.10

195

2929.90

- Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2929.90

 

2930

Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ

 

196

2930.10

- Dithiocarbonat (xanthates)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2930.10

197

2930.20

- Thiocarbamat và dithiocarbamat

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2930.20

198

2930.30

- Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulfua

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2930.30

199

2930.40

- Methionin

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2930.40

200

2930.90

- Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2930.90

201

2931.00

Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2931.00

 

2932

Hợp chất dị ṿng chỉ chứa (các) dị tố oxy

 

202

2932.11

- - Tetrahydrofuran

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2932.11

203

2932.12

- - 2-furaldehyde (fufuraldehyde)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2932.12

204

2932.13

- - Rượu furfuryl và rượu tetrahydrofurfuryl

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2932.13

205

2932.19

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2932.19

 

 

- Lactones:

 

206

2932.21

- - Cumarin, metylcumarins và etylcumarins

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2932.21

207

2932.29

- - Lactones khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2932.29

 

 

- Loại khác:

 

208

2932.92

- - 1-(1,3-benzodioxol-5-yl) propan-2-one

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2932.92

209

2932.99

- - - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2932.99

 

2933

Hợp chất dị ṿng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ

 

 

 

- Hợp chất có chứa một ṿng pyrazole chưa ngưng tụ (đă hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

 

 

210

2933.11

- - Phenazone (antipyrin) và các dẫn xuất của nó:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2933.11

211

2933.19

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2933.19

 

 

- Hợp chất có chứa một ṿng imidazole chưa ngưng tụ (đă hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

 

 

212

2933.21

- - Hydantoin và các dẫn xuất của nó

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2933.21

213

2933.29

- - Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2933.29

 

 

- Hợp chất có chứa một ṿng pyridine chưa ngưng tụ (đă hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

 

 

214

2933.31

- - Piridine và muối của nó

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2933.31

215

2933.32

- - Piperidine và muối của nó

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2933.32

216

2933.39

- - Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2933.39

 

 

- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 ṿng quinolin hoặc isoquinolin (đă hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm:

 

 

217

2933.41

- - Levorphanol (INN) và muối của nó

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2933.41

218

2933.49

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2933.49

 

 

- Hợp chất có chứa 1 ṿng pyrimidine (đă hoặc chưa hydro hóa) hoặc ṿng piperazine trong cấu trúc:

 

 

219

2933.52

- - Malonylurea (axit bacbituric)  và các muối của nó

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2933.52

220

2933.59

- - Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2933.59

 

 

- Hợp chất chứa ṿng triazine chưa ngưng tụ (đă hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

 

 

221

2933.61

- - Melamin

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2933.61

222

2933.69

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2933.69

 

 

- Lactam:

 

 

223

2933.71

- - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2933.71

224

2933.79

- - Lactam khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2933.79

 

 

- Loại khác:

 

225

2933.99

- - Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2933.99

 

2934

Các axit nuclêic và muối của chúng; đă hoặc chưa xác định về mặt hoá học; hợp chất dị ṿng khác

 

226

2934.10

- Hợp chất có chứa một ṿng thiazole chưa ngưng tụ (đă hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2934.10

227

2934.20

- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1ṿng benzothiazole  (đă hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2934.20

228

2934.30

- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 ṿng phenothiazine  (đă hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2934.30

 

 

- Loại khác:

 

 

229

2934.91

- - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN),dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phedimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chú

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2934.91

230

2934.99

- - Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2934.99

231

2935.00

Sulfonamit

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2935.00

 

2936

Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào

 

232

2936.10

- Tiền vitamin, chưa pha trộn

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2936.10

 

 

- Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn:

 

 

233

2936.21

- - Vitamin A và các dẫn xuất của nó

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2936.21

234

2936.22

- - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2936.22

235

2936.23

- - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2936.23

236

2936.24

- - Axit D- hoặc DL-pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2936.24

237

2936.25

- - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2936.25

238

2936.26

- - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2936.26

239

2936.27

- - Vitamin C và các dẫn xuất của nó

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2936.27

240

2936.28

- - Vitamin E và các dẫn xuất của nó

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2936.28

241

2936.29

- - Vitamin khác và các dẫn xuất của nó

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2936.29

242

2936.90

- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2936.90

 

2937

 Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon

 

 

 

- Các hormon polypeptit , các hormon protein  và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:

 

 

243

2937.11

- - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của nó

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2937.11

244

2937.12

- - Insulin và muối của nó

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2937.12

245

2937.19

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2937.19

 

 

- Các steroit hormon (steroidal hormones), các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:

 

 

246

2937.21

- - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocotisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2937.21

247

2937.22

- - Các dẫn xuất halogen hóa của các  hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2937.22

248

2937.23

- - Oestrogens và progestogens

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2937.23

249

2937.29

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2937.29

 

 

 - Hormon catecholamine, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:

 

 

250

2937.31

- - Epinephrine

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2937.31

251

2937.39

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2937.39

252

2937.40

- Các dẫn xuất của axit amin

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2937.40

253

2937.50

- Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2937.50

254

2937.90

- Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2937.90

 

2938

Glycosit tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng

 

255

2938.10

- Rutoside (rutin) và các dẫn xuất của nó

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2938.10

256

2938.90

- Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2938.90

 

2939

Alcaloit thực vật, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, các muối, ete, este và các dẫn xuất của chúng

 

 

 

- Alcaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối  của chúng:

 

 

257

2939.19

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2939.19

 

 

- Alcaloit của cinchona và các dẫn xuất của chúng; muối  của chúng:

 

 

258

2939.21

- - Quinin và muối  của nó

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2939.21

259

2939.29

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2939.29

 

 

- Các Ephedrine và muối  của chúng:

 

 

260

2939.49

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2939.49

 

 

- Theophylline và Aminophylline (theophylline-ethylendiamine)và các dẫn xuất của chúng; muối  của chúng:

 

 

261

2939.51

- - Fenetylline (INN) và muối của nó

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2939.51

262

2939.59

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2939.59

 

 

-  Alcaloit của loă mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối  của chúng:

 

 

263

2939.61

- - Ergometrine (INN) và các muối của nó

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2939.61

264

2939.69

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2939.69

 

 

- Loại khác:

 

265

2939.91

- - Cocaine, ecgonine, levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2939.91

266

2939.99

- - Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2939.99

 

2941

Kháng sinh

 

267

2941.10

- Các Penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic;  muối của chúng:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2941.10

268

2941.20

- Streptomycins và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2941.20

269

2941.30

- Các Tetracyclines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2941.30

270

2941.40

- Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2941.40

271

2941.50

- Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2941.50

272

2941.90

- Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 2941.90

 

Chương 30 - Dược phẩm

 

 

3001

Các tuyến và các bộ phận phủ tạng khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đă hoặc chưa làm thành dạng bột; các chất chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các chất tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho pḥng bệnh hoặc chữa bệnh chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

273

3001.10

- Các tuyến và các bộ phận phủ tạng khác, khô, đă hoặc chưa làm thành dạng bột

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3001.10

274

3001.20

- Chất chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các chất tiết của chúng

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3001.20

275

3001.90

- Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3001.90

 

3002

Máu người; máu động vật đă điều chế dùng cho chữa bệnh, pḥng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh và các sản phẩm khác của máu và các chế phẩm miễn dịch cải biến thu được từ qui tŕnh công nghệ sinh học hoặc các qui tŕnh khác; vac xin (vaccine), độc tố (toxin), vi sinh (từ các loại men) và các sản phẩm tương tự

 

276

3002.10

- Kháng huyết thanh và các sản phẩm khác của máu và các chế phẩm miễn dịch cải biến, thu được từ qui tŕnh công nghệ sinh học hoặc qui tŕnh khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3002.10

277

3002.20

- Vac xin dùng làm thuốc cho người:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3002.20

278

3002.30

- Vac xin dùng làm thuốc thú y

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3002.30

279

3002.90

- Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3002.90

 

3003

Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006) gồm từ hai thành phần trở lên đă pha trộn với nhau dùng cho pḥng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ

 

280

3003.10

- Chứa các Penicillin hoặc chất dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic hoặc streptomycins hoặc các chất dẫn xuất của chúng:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3003.10

281

3003.20

- Chứa các chất kháng sinh khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3003.20

 

 

- Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 nhưng không chứa kháng sinh:

 

282

3003.31

- - Chứa insulin

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3003.31

283

3003.39

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3003.39

284

3003.40

- Chứa alkaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hormon hoặc các sản phẩm thuộc nhóm 29.37 hoặc các  kháng sinh:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3003.40

285

3003.90

- Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3003.90

 

3004

Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đă hoặc chưa pha trộn, dùng cho pḥng bệnh hoặc chữa bệnh, đă được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để truyền, hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.

 

286

3004.10

- Chứa các penicillin hoặc các chất dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic hoặc các streptomycin hoặc các chất dẫn xuất của chúng:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3004.10

287

3004.20

- Chứa các kháng sinh khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3004.20

 

 

- Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 nhưng không chứa kháng sinh:

 

288

3004.31

- - Chứa Insulin

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3004.31

289

3004.32

- - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3004.32

290

3004.39

- - Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3004.39

291

3004.40

- Chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hormon, các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc các chất kháng sinh :

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3004.40

292

3004.50

- Dược phẩm khác có chứa vitamin hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 2936:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3004.50

293

3004.90

- Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3004.90

 

3005

Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ: băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp ...) đă thấm tẩm hoặc tráng bằng dược chất, làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y

 

294

3005.10

- Băng dính và các sản phẩm khác có một lớp keo dính:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3005.10

295

3005.90

- Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3005.90; hoặc các quy tắc công đoạn cho nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt như được quy định tại Bảng 1 đính kèm

 

3006

Các mặt hàng dược phẩm ghi trong chú giải 4 của chương này

 

296

3006.10

- Chỉ catgut vô trùng,  chỉ phẫu thuật vô trùng tương tự, các chất kết dính mô vô trùng dùng để đóng vết thương trong phẫu thuật; băng và tảo nong vô trùng; bông, gạc vô trùng chuyên dùng để cầm máu trong phẫu thuật hoặc nha khoa

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3006.10

297

3006.20

- Chất thử nhóm máu

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3006.20

298

3006.30

- Chất cản quang dùng trong chiếu chụp bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3006.30

299

3006.40

- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3006.40

300

3006.50

- Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3006.50

301

3006.60

- Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon hoặc dựa trên các sản phẩm khác của nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng (spermicide)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3006.60

302

3006.70

- Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thuốc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế 

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3006.70

303

3006.80

- Phế thải dược phẩm

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3006.80

 

Chương 33 - Tinh dầu, các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh

 

304

3303.00

Nước hoa và nước thơm

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3303.00

 

3304

Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng để trang điểm móng tay, móng chân

 

305

3304.10

- Chế phẩm trang điểm môi

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3304.10

306

3304.20

- Chế phẩm trang điểm mắt

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3304.20

307

3304.30

- Chế phẩm trang điểm móng tay, móng chân

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3304.30

 

 

- Loại khác:

 

 

308

3304.91

- - Phấn, đă hoặc chưa nén

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3304.91

309

3304.99

- - Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3304.99

 

3305

Chế phẩm dùng cho tóc

 

310

3305.10

- Dầu gội đầu (shampoo):

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3305.10

311

3305.20

- Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3305.20

312

3305.30

- Gôm tóc

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3305.30

313

3305.90

- Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3305.90

 

3306

Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả kem và bột làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa, đă đóng gói để bán lẻ

 

314

3306.10

- Thuốc đánh răng:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3306.10

315

3306.20

- Chỉ tơ nha khoa

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3306.20

316

3306.90

- Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3306.90

 

3307

Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi nhà (trong pḥng) đă được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế

 

317

3307.10

- Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3307.10

318

3307.20

- Chất khử mùi cá nhân, chất chống ra mồ hôi

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3307.20

319

3307.30

- Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3307.30

 

 

- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong pḥng, kể cả các chế phẩm có mùi dùng trong nghi lễ tôn giáo:

 

320

3307.41

- - "Agarbatti" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3307.41

321

3307.49

- - Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3307.49

322

3307.90

- Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3307.90

 

Chương 34 - Xà pḥng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhăo dùng làm h́nh mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao

 

 

3401

Xà pḥng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà pḥng, ở dạng thỏi, miếng, bánh hoặc các h́nh dạng khác, có hoặc không chứa xà pḥng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đă được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà pḥng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt đă thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà pḥng hoặc chất tẩy

 

 

 

- Xà pḥng, các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thỏi, miếng, bánh hoặc các h́nh dạng khác; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đă thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà pḥng hoặc chất tẩy:

 

323

3401.11

- - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đă tẩm thuốc):

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3401.11

324

3401.19

- - Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3401.19

325

3401.20

- Xà pḥng ở dạng khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3401.20

326

3401.30

- Các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc dạng kem và đă được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà pḥng

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3401.30

 

Chương 38 - Các sản phẩm hoá chất khác

 

327

3818.00

Các nguyên tố hóa học đă được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, bánh mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đă được kích tạp dùng trong điện tử. [ITA1/A - 001]

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3818.00

 

Chương 39 - Plastic và các sản phẩm bằng plastic

 

 

3909

Nhựa amino, nhựa phenolic và polyuretan, dạng nguyên sinh

 

328

3909.10    

- Nhựa ure, nhựa thioure:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3909.10     

329

3909.20

- Nhựa melamin:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3909.20     

330

3909.30

- Nhựa amino khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3909.30     

331

3909.40

- Nhựa phenolic:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3909.40     

332

3909.50

- Polyuretan

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 3909.50     

 

Chương 40 - Cao su và các sản phẩm bằng cao su

 

333

4007.00

Chỉ và dây bện bằng cao su lưu hóa

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4007.00     

 

4008

Tấm, lá, dải, thanh và dạng h́nh, bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng

 

 

 

- Cao su xốp:

 

334

4008.11

- - Dạng tấm, lá và dải

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4008.11     

335

4008.19

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4008.19     

 

 

- Cao su không xốp:

 

336

4008.21

- - Dạng tấm, lá và dải

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4008.21     

337

4008.29

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4008.29     

 

4009

Các loại ống, ống dẫn và ống ṿi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm)

 

 

 

- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:

 

338

4009.11

- - Không kèm phụ kiện ghép nối

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4009.11     

339

4009.12

- - Có kèm theo phụ kiện ghép nối

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4009.12     

 

 

- Đă gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:

 

340

4009.21

- - Không kèm phụ kiện ghép nối

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4009.21

341

4009.22

- - Có kèm theo phụ kiện ghép nối

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4009.22

 

 

- Đă gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt:

 

342

4009.31

- - Không kèm phụ kiện ghép nối

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4009.31

343

4009.32

- - Có kèm theo phụ kiện ghép nối

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4009.32

 

 

- Đă gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:

 

344

4009.41

- - Không kèm phụ kiện ghép nối

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4009.41

345

4009.42

- - Có kèm theo phụ kiện ghép nối

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4009.42

 

4010

Băng tải hoặc đai tải băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền bằng cao su lưu hóa

 

 

 

- Băng tải hoặc đai tải:

 

346

4010.11

- - Chỉ được gia cố bằng kim loại:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4010.11

347

4010.12

- - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4010.12

348

4010.13

- - Chỉ được gia cố bằng plastic:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4010.13

349

4010.19

- - Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4010.19

 

 

- Băng truyền hoặc đai truyền:

 

350

4010.31

- - Băng truyền liên tục có mặt cắt h́nh thang (băng truyền chữ V) , có gân h́nh chữ V, với chu vi ngoài trên 60cm đến 180cm

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4010.31

351

4010.32

- - Băng truyền liên tục có mặt cắt h́nh thang (băng truyền chữ V), trừ băng truyền có gân h́nh chữ V, với chu vi ngoài trên 60cm đến 180cm

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4010.32

352

4010.33

- - Băng truyền liên tục có có mặt cắt h́nh thang (băng truyền chữ V), có gân h́nh chữ V, với chu vi ngoài trên 180cm đến 240cm

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4010.33

353

4010.34

- - Băng truyền liên tục có mặt cắt h́nh thang (băng truyền chữ V), trừ băng truyền có gân h́nh chữ V, với chu vi ngoài trên 180cm đến 240cm

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4010.34

354

4010.35

- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm đến 150cm

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4010.35

355

4010.36

- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150cm đến 198cm

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4010.36

356

4010.39

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4010.39

 

4011

Lốp mới, loại dùng hơi bơm, bằng cao su

 

357

4011.10

- Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lư riêng và ô tô đua)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4011.10

358

4011.20

- Loại dùng cho ô tô buưt và ô tô vận tải:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4011.20

359

4011.30

- Loại dùng cho máy bay

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4011.30

360

4011.40

- Loại dùng cho xe mô tô

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4011.40

361

4011.50

- Loại dùng cho xe đạp

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4011.50

 

 

- Loại khác, có hoa lốp h́nh chữ chi hoặc tương tự:

 

362

4011.61

- - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4011.61

363

4011.62

- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, và có kích thước vành không quá 61cm:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4011.62

364

4011.63

- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, và có kích thước vành trên 61cm:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4011.63

365

4011.69

- - Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4011.69

 

 

- Loại khác:

 

366

4011.92

- - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4011.92

367

4011.93

- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, kích thước vành không quá 61cm:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4011.93

368

4011.94

- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, kích thước vành không quá 61cm:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4011.94

369

4011.99

- - Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4011.99

 

4012

Lốp đă qua sử dụng hoặc lốp đắp lại, loại dùng hơi bơm, bằng cao su; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su

 

 

 

- Lốp đắp lại:

 

370

4012.11

- - Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô con chở người có khoang chở hành lư riêng và ô tô đua)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4012.11

371

4012.12

- - Loại dùng cho ô tô buưt hoặc ô tô tải:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4012.12

372

4012.13

- - Loại dùng cho máy bay

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4012.13

373

4012.19

- - Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4012.19

374

4012.20

- Lốp đă qua sử dụng, loại dùng hơi bơm:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4012.20

375

4012.90

- Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4012.90

 

4013

Săm các loại, bằng cao su

 

376

4013.10

- Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lư riêng và ô tô đua), ô tô buưt hoặc ô tô tải:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4013.10

377

4013.20

- Loại dùng cho xe đạp

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4013.20

378

4013.90

- Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4013.90

 

4014

Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện lắp ráp bằng cao su cứng

 

379

4014.10

- Bao tránh thai

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4014.10

380

4014.90

- Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4014.90

 

4015

Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng

 

 

 

- Găng tay, găng tay hở ngón, găng bao tay:

 

381

4015.11

- - Dùng trong phẫu thuật

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4015.11

382

4015.19

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4015.19

383

4015.90

- Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4015.90

 

4016

Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng

 

384

4016.10

- Bằng cao su xốp

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4016.10

 

 

- Loại khác:

 

385

4016.91

- - Tấm lót sàn và tấm trải sàn:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4016.91

386

4016.92

- - Tẩy

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4016.92

387

4016.93

- - Miếng đệm, ṿng đệm và các miếng chèn khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4016.93

388

4016.94

- - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không bơm phồng được

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4016.94

389

4016.95

- - Các sản phẩm có thể bơm phồng khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4016.95

390

4016.99

- - Loại khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4016.99

391

4017.00

Cao su cứng (ví dụ ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4017.00

 

Chương 48 - Giấy và cáctông; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng cáctông

 

 

4818

Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo dùng cho các mục đích nội trợ hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 16 cm hoặc cắt theo h́nh dạng, kích thước; khăn lau tay, giấy lụa lau tay, khăn mặt, khăn trải bàn, khăn ăn, tă lót cho trẻ sơ sinh, băng vệ sinh, khăn trải giường, các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các sản phẩm trang trí, đồ phụ kiện may mặc bằng bột giấy, giấy, tấm lót xen-lu-lô hoặc súc xơ sợi xen-lu-lô

 

392

4818.40

- Khăn vệ sinh và băng vệ sinh, khăn và tă lót cho trẻ sơ sinh và các vật phẩm vệ sinh tương tự:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4818.40

393

4818.50

- Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may mặc:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 4818.50

 

Chương 50 - Tơ tằm

 

394

5001.00

Kén tằm thích hợp để ươm tơ

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 5001.00

395

5002.00

Tơ sống (chưa xe hay chưa đậu)

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 5002.00

 

5003

Phế liệu tơ (kể cả kén không thích hợp để ươm tơ, phế liệu sợi tơ và tơ tái chế)

 

396

5003.10

- Phế liệu tơ chưa được chải thô hoặc chải kỹ

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 5003.10

397

5003.90

- Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 5003.90

398

5004.00

Sợi tơ (trừ sợi tơ kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn), chưa được đóng gói để bán lẻ

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 5004.00; hoặc các quy tắc công đoạn cho nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt như được quy định tại Bảng 1 đính kèm

399

5005.00

Sợi tơ được kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn, chưa được đóng gói để bán lẻ

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 5005.00; hoặc các quy tắc công đoạn cho nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt như được quy định tại Bảng 1 đính kèm

400

5006.00

Sợi tơ và sợi tơ được kéo từ phế liệu tơ cắt ngắn, đă được đóng gói để bán lẻ; đoạn tơ lấy từ ruột của con tằm

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 5006.00; hoặc các quy tắc công đoạn cho nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt như được quy định tại Bảng 1 đính kèm

 

5007

Vải dệt thoi dệt từ sợi tơ hoặc sợi kéo từ phế liệu tơ

 

401

5007.10

- Vải dệt thoi từ sợi kéo từ tơ vụn:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 5007.10; hoặc các quy tắc công đoạn cho nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt như được quy định tại Bảng 1 đính kèm

402

5007.20

- Vải dệt thoi khác có tỷ trọng tơ hoặc phế liệu tơ từ 85% trở lên, trừ tơ vụn:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 5007.20; hoặc các quy tắc công đoạn cho nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt như được quy định tại Bảng 1 đính kèm

403

5007.90

- Các loại vải khác:

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một nhóm 4 số nào khác sang phân nhóm 5007.90; hoặc các quy tắc công đoạn cho nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt như được quy định tại Bảng 1 đính kèm

 

Chương 51 - Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên

 

 

5101

Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ

 

404

5101.11

- - Lông cừu xén

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 5101.11

405

5101.19

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 5101.19

 

 

- Lông cừu đă giặt, chưa được các bon hoá:

 

406

5101.21

- - Lông cừu xén

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 5101.21

407

5101.29

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 5101.29

408

5101.30

- Lông cừu đă được các bon hoá

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 5101.30

 

5102

Lông động vật loại mịn hoặc loại thô, chưa chải thô hoặc chải kỹ

 

 

 

- Lông động vật loại mịn:

 

409

5102.11

- - Của dê Ca-sơ-mia

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 5102.11

410

5102.19

- - Loại khác

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 5102.19

411

5102.20

- Lông động vật loại thô

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 5102.20

 

5103

Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế

 

412

5103.10

- Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 5103.10

413

5103.20

- Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn

Hàm lượng giá trị khu vực không ít hơn 40% giá FOB; hoặc chuyển đổi từ bất ḱ một chương nào khác sang phân nhóm 5103.20

414

5103.30